光は東から
ひかりはひがしからhikarihahigashikara
Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từ
ánh sáng đến từ phương đông
EN the light comes from the East; the light rises from the East; ex oriente lux
Ghi chú: bắt nguồn từ câu ngạn ngữ La Mã, dùng để chỉ Constantinople
