Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

光(ひかり)は東(ひがし)から

ひかりはひがしからhikarihahigashikara

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    ánh sáng đến từ phương đông

    EN the light comes from the East; the light rises from the East; ex oriente lux

    tục ngữ

    Ghi chú: bắt nguồn từ câu ngạn ngữ La Mã, dùng để chỉ Constantinople

    古(こ)代(だい)から文(ぶん)明(めい)は東(ひがし)から発(はっ)展(てん)してきたと言(い)われ、「光(ひかり)は東(ひがし)から」という言(こと)葉(ば)が残(のこ)されています。

    • Người ta nói rằng từ thời cổ đại, các nền văn minh đã phát triển từ phương Đông, và còn để lại câu nói rằng "ánh sáng đến từ phương Đông".

Câu ví dụ 1

古(こ)代(だい)から文(ぶん)明(めい)は東(ひがし)から発(はっ)展(てん)してきたと言(い)われ、「光(ひかり)は東(ひがし)から」という言(こと)葉(ば)が残(のこ)されています。

  • Người ta nói rằng từ thời cổ đại, các nền văn minh đã phát triển từ phương Đông, và còn để lại câu nói rằng "ánh sáng đến từ phương Đông".

Đăng nhập để tiếp tục