幼(よう)時(じ)から父(ちち)は、私(わたし)によく、金(きん)閣(かく)のことを語(かた)った。 Từ khi còn nhỏ, cha thường kể cho tôi nghe về Kinkaku. Từ:幼(よう)時(じ)父(ちち)私(わたし)金(きん)閣(かく)語(かた)るKhớp tự động
雪(ゆき)に包(つつ)まれた金(きん)閣(かく)の美(うつく)しさは、比(くら)べるものがなかった。 Vẻ đẹp của Kinkaku-ji bao phủ trong tuyết không gì có thể sánh bằng. Từ:雪(ゆき)くるまる金(きん)閣(かく)美(うつく)しさ比(くら)べるものがあるKhớp tự động