Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

経(けい)験(けん)を生(い)かす

けいけんをいかすkeiken'oikasu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    tận dụng kinh nghiệm; phát huy kinh nghiệm

    EN to draw on one's experience; to make good use of one's experience; to turn one's experience to good account

Câu ví dụ 3

今(こん)回(かい)は、過(か)去(こ)の経(けい)験(けん)を生(い)かして、より効(こう)率(りつ)的(てき)に仕(し)事(ごと)を進(すす)める方(ほう)法(ほう)を考(かんが)えた。

  • Lần này, tôi đã suy nghĩ về cách làm việc hiệu quả hơn bằng cách tận dụng những kinh nghiệm trong quá khứ.

その経(けい)験(けん)を生(い)かし、将(しょう)来(らい)的(てき)に日(に)本(ほん)で中(ちゅう)国(ごく)語(ご)を活(い)かせる仕(し)事(ごと)に就(つ)きたいので、その大(だい)学(がく)への留(りゅう)学(がく)を志(し)望(ぼう)しています。

  • Tôi mong muốn đi du học tại trường đại học đó vì tôi muốn tận dụng kinh nghiệm ấy để có được một công việc mà tôi có thể phát huy khả năng tiếng Trung tại Nhật Bản trong tương lai.

Đăng nhập để tiếp tục