ユネスコ
ユネスコyunesuko
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
UNESCO
EN UNESCO; United Nations Educational, Scientific and Cultural Organization
Xem thêm: 国際連合教育科学文化機関
Câu ví dụ 3
そういった活動を通じて、ユネスコ認定の遺産をはじめ、ベトナムにおけるそのほかの自然文化財の保護、修復や価値伝達に関する知識、経験などの共有をしていきたいです。
- Thông qua các hoạt động như vậy, tôi muốn chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về việc bảo tồn, tu bổ và truyền tải giá trị của các di sản thiên nhiên và văn hóa khác tại Việt Nam, bao gồm cả các di sản được UNESCO công nhận.
