Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ユネスコ

ユネスコyunesuko

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    UNESCO

    EN UNESCO; United Nations Educational, Scientific and Cultural Organization

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: 国(こく)際(さい)連(れん)合(ごう)教(きょう)育(いく)科(か)学(がく)文(ぶん)化(か)機(き)関(かん)

Câu ví dụ 3

ポンペイはユネスコの世(せ)界(かい)遺(い)産(さん)です。

  • Pompeii là Di sản Thế giới của UNESCO.

Từ:ユネスコ世(せ)界(かい)遺(い)産(さん)

Khớp tự động

2009年(ねん)、日(に)本(ほん)の和(わ)紙(し)が初(はじ)めてユネスコ無(む)形(けい)文(ぶん)化(か)遺(い)産(さん)に記(き)載(さい)されました。

  • Vào năm 2009, giấy Washi của Nhật Bản lần đầu tiên được ghi danh vào Danh sách Di sản Văn hóa Phi vật thể của UNESCO.

そういった活(かつ)動(どう)を通(つう)じて、ユネスコ認(にん)定(てい)の遺(い)産(さん)をはじめ、ベトナムにおけるそのほかの自(し)然(ぜん)文(ぶん)化(か)財(ざい)の保(ほ)護(ご)、修(しゅう)復(ふく)や価(か)値(ち)伝(でん)達(たつ)に関(かん)する知(ち)識(しき)、経(けい)験(けん)などの共(きょう)有(ゆう)をしていきたいです。

  • Thông qua các hoạt động như vậy, tôi muốn chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về việc bảo tồn, tu bổ và truyền tải giá trị của các di sản thiên nhiên và văn hóa khác tại Việt Nam, bao gồm cả các di sản được UNESCO công nhận.

Đăng nhập để tiếp tục