この商(しょう)品(ひん)は限(げん)定(てい)品(ひん)であるように見(み)せかけて、実(じっ)際(さい)は大(たい)量(りょう)生(せい)産(さん)されている。 Sản phẩm này trông có vẻ như là hàng giới hạn, nhưng thực tế lại được sản xuất hàng loạt. Từ:商(しょう)品(ひん)限(げん)定(てい)品(ひん)であるように見(み)せかける実(じっ)際(さい)は大(たい)量(りょう)生(せい)産(さん)されるVí dụ của biên tập
開(かい)店(てん)と同(どう)時(じ)に限(げん)定(てい)品(ひん)に客(きゃく)が殺(さっ)到(とう)した。 Ngay khi cửa hàng vừa mở cửa, khách hàng đã đổ xô vào mua các mặt hàng giới hạn. Từ:開(かい)店(てん)同(どう)時(じ)に限(げん)定(てい)品(ひん)客(きゃく)殺(さっ)到(とう)Khớp tự động