Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

生(う)まれてくる

うまれてくるumaretekuru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ bất quy tắc (来(く)る)

    sinh ra

    EN to be born; to come into the world

Câu ví dụ 9

生(う)まれてきてよかった。

  • Thật tốt vì mình đã được sinh ra trên đời.

Từ:生(う)まれてくる

Khớp tự động

生(う)まれてきてごめんなさい。

  • Xin lỗi vì con đã sinh ra trên đời này.

Từ:生(う)まれてくるごめんなさい

Khớp tự động

お前(まえ)なんで生(う)まれてきたの?

  • Tại sao mày lại sinh ra trên đời này?

Từ:お前(まえ)なんで生(う)まれてくる

Khớp tự động

生(う)まれてきてくれてありがとう。

  • Cảm ơn vì đã sinh ra trên đời này.

Từ:生(う)まれてくるくれるありがとう

Khớp tự động

もっと可愛(かわい)く生(う)まれてきたかった。

  • Ước gì mình được sinh ra xinh đẹp hơn.

Từ:もっとかわいい

Khớp tự động

トムって、この仕(し)事(ごと)の為(ため)に生(う)まれてきたような人(ひと)ね。

  • Tom cứ như là người sinh ra để dành cho công việc này vậy nhỉ.

Từ:仕(し)事(ごと)ために生(う)まれてくるような人(ひと)

Khớp tự động

私(わたし)はこんなことをするために生(う)まれてきたわけじゃないのに。

  • Tôi đâu có sinh ra để làm những việc như thế này.

Từ:私(わたし)こんなために生(う)まれてくるわけじゃない

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục