Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

に文(も)字(じ)

にもじnimoji

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tỏi

    EN garlic (Allium sativum)

    cổngôn ngữ nữ giới

    Ghi chú: ngôn ngữ bí mật của các cung nữ

    Xem thêm: ニンニク

Câu ví dụ 2

あずさに文(も)字(じ)を彫(ほ)る。

  • Khắc chữ lên cây azusa.

Từ:あずさに文(も)字(じ)彫(ほ)る

Ví dụ của biên tập

フランス語(ご)では正(ただ)しい道(みち)を進(すす)む(prendre le bon chemin)のと道(みち)を誤(あやま)る(perdre le bon chemin)との間(あいだ)に文(も)字(じ)二(ふた)つの違(ちが)いしかない。

  • Trong tiếng Pháp, chỉ có sự khác biệt đúng hai chữ cái giữa việc đi đúng đường (prendre le bon chemin) và đi lạc đường (perdre le bon chemin).

Đăng nhập để tiếp tục