Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

葷(くん)酒(しゅ)山(さん)門(もん)に入(い)るを許(ゆる)さず

くんしゅさんもんにいるをゆるさずkunshusanmonniiruoyurusazu

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    cấm mang rau có mùi nồng hoặc rượu vào chùa

    EN bringing pungent vegetables or liquor inside the temple is prohibited

    tục ngữPhật giáo

    その寺(てら)では、昔(むかし)から「葷(くん)酒(しゅ)山(さん)門(もん)に入(い)るを許(ゆる)さず」という掟(おきて)があり、外(がい)部(ぶ)の人(ひと)が持(も)ち込(こ)むことも禁(きん)止(し)されていました。

    • Tại ngôi chùa đó, từ xưa đã có một quy định rằng 'không cho phép mang thịt và rượu vào cổng núi Kunshu', và những người bên ngoài cũng bị cấm mang chúng vào.

    Từ:寺(てら)昔(むかし)葷(くん)酒(しゅ)山(さん)門(もん)に入(い)るを許(ゆる)さずという掟(おきて)外(がい)部(ぶ)人(ひと)持(も)ち込(こ)む禁(きん)止(し)される

    Đã xác minh

Câu ví dụ 1

その寺(てら)では、昔(むかし)から「葷(くん)酒(しゅ)山(さん)門(もん)に入(い)るを許(ゆる)さず」という掟(おきて)があり、外(がい)部(ぶ)の人(ひと)が持(も)ち込(こ)むことも禁(きん)止(し)されていました。

  • Tại ngôi chùa đó, từ xưa đã có một quy định rằng 'không cho phép mang thịt và rượu vào cổng núi Kunshu', và những người bên ngoài cũng bị cấm mang chúng vào.

Từ:寺(てら)昔(むかし)葷(くん)酒(しゅ)山(さん)門(もん)に入(い)るを許(ゆる)さずという掟(おきて)外(がい)部(ぶ)人(ひと)持(も)ち込(こ)む禁(きん)止(し)される

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục