葷酒山門に入るを許さず
くんしゅさんもんにいるをゆるさずkunshusanmonniiruoyurusazu
Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từ
cấm mang rau có mùi nồng hoặc rượu vào chùa
EN bringing pungent vegetables or liquor inside the temple is prohibited
