Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

見(み)渡(わた)す限(かぎ)り

みわたすかぎりmiwatasukagiri

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từ bổ nghĩa với の

    xa tận chân trời; hết tầm mắt

    EN as far as the eye can see

Câu ví dụ 23

見(み)渡(わた)す限(かぎ)り海(うみ)だった。

  • Phóng tầm mắt ra xa, đâu đâu cũng là biển.

Từ:見(み)渡(わた)す限(かぎ)り海(うみ)だ

Đã xác minh

見(み)渡(わた)す限(かぎ)り、森(もり)であった。

  • Phóng tầm mắt ra xa, đâu đâu cũng là rừng.

Từ:見(み)渡(わた)す限(かぎ)り森(もり)である

見(み)渡(わた)す限(かぎ)り砂(すな)ばかりだった。

  • Chỉ toàn là cát trong tầm mắt nhìn thấy.

Từ:見(み)渡(わた)す限(かぎ)り砂(すな)ばかりだ

見(み)渡(わた)す限(かぎ)り水(みず)以(い)外(がい)何(なに)もなかった。

  • Chẳng có gì ngoài nước trong tầm mắt nhìn thấy.

Từ:見(み)渡(わた)す限(かぎ)り水(みず)以(い)外(がい)何(なに)もない

見(み)渡(わた)す限(かぎ)り一(いち)面(めん)の雪景色(ゆきげしき)だった。

  • Phóng tầm mắt ra xa, đâu đâu cũng là cảnh tuyết trắng xóa.

Từ:見(み)渡(わた)す限(かぎ)り一(いち)面(めん)の雪景色(ゆきげしき)だ

見(み)渡(わた)す限(かぎ)り青(あお)い海(うみ)しかなかった。

  • Chỉ thấy duy nhất một màu xanh của biển cả trải dài tận chân trời.

Từ:見(み)渡(わた)す限(かぎ)り青(あお)い海(うみ)しかない

見(み)渡(わた)す限(かぎ)り、野(の)原(はら)は真(ま)っ白(しろ)だった。

  • Phóng tầm mắt ra xa, cánh đồng đều là một màu trắng xóa.

Từ:見(み)渡(わた)す限(かぎ)り野(の)原(はら)は真(ま)っ白(しろ)だ

見(み)渡(わた)す限(かぎ)り緑(みどり)の野(の)原(はら)が広(ひろ)がっていた。

  • Bao quát khắp tầm mắt là một cánh đồng xanh mướt trải dài.

Từ:見(み)渡(わた)す限(かぎ)り緑(みどり)の野(の)原(はら)が広(ひろ)がる

Đăng nhập để tiếp tục