Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

自(じ)信(しん)たっぷり

じしんたっぷりjishintappuri

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -natrạng từ

    đầy tự tin; rất tự tin

    EN confident; full of confidence; cocky; full of oneself

    Xem thêm: 自(じ)信(しん)満(まん)満(まん)

Câu ví dụ 4

彼(かの)女(じょ)は自(じ)信(しん)たっぷりにホステスとして、ゲストを案(あん)内(ない)しました。

  • Với đầy sự tự tin, cô ấy đã dẫn dắt các vị khách với tư cách là một nữ tiếp tân.

Từ:彼(かの)女(じょ)自(じ)信(しん)たっぷりホステスとしてゲスト案(あん)内(ない)

Ví dụ của biên tập

トムは自(じ)信(しん)たっぷりだ。

  • Tom rất tự tin.

Từ:自(じ)信(しん)たっぷり

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục