意を用いる
いをもちいるiomochiiru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)
chú ý; quan tâm; lo lắng
EN to pay attention (to); to show concern (for); to worry (about); to be careful (about)
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
