Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

狐(きつね)に小豆飯(あずきめし)

きつねにあずきめしkitsuneniazukimeshi

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    cho thứ gì đó cho người không xứng đáng; làm một việc vô ích

    EN trusting a cat with milk; setting a wolf to mind the sheep; (giving) rice boiled with adzuki beans to a fox

    thành ngữhiếm dùng

    Xem thêm: 猫(ねこ)に鰹(かつお)節(ぶし)

    不(ふ)正(せい)を繰(く)り返(かえ)す可(か)能(のう)性(せい)のある人(じん)物(ぶつ)に秘(ひ)密(みつ)の鍵(かぎ)を預(あづ)けるのは、まさに狐(きつね)に小豆飯(あずきめし)だ。

    • Giao chìa khóa bí mật cho một người có khả năng sẽ tiếp tục gian lận thì chẳng khác nào cho cáo ăn cơm đậu đỏ.

    経(けい)理(り)担(たん)当(とう)の者(もの)が、会(かい)社(しゃ)の資(し)金(きん)管(かん)理(り)を任(まか)せているのはまるで狐(きつね)に小豆飯(あずきめし)を与(あた)えるようなものだと職(しょく)員(いん)は囁(ささや)き合(あ)った。

    • Các nhân viên xì xào với nhau rằng việc giao việc quản lý tài chính của công ty cho người phụ trách kế toán chẳng khác nào đem cơm đậu đỏ cho cáo vậy.

Câu ví dụ 2

不(ふ)正(せい)を繰(く)り返(かえ)す可(か)能(のう)性(せい)のある人(じん)物(ぶつ)に秘(ひ)密(みつ)の鍵(かぎ)を預(あづ)けるのは、まさに狐(きつね)に小豆飯(あずきめし)だ。

  • Giao chìa khóa bí mật cho một người có khả năng sẽ tiếp tục gian lận thì chẳng khác nào cho cáo ăn cơm đậu đỏ.

経(けい)理(り)担(たん)当(とう)の者(もの)が、会(かい)社(しゃ)の資(し)金(きん)管(かん)理(り)を任(まか)せているのはまるで狐(きつね)に小豆飯(あずきめし)を与(あた)えるようなものだと職(しょく)員(いん)は囁(ささや)き合(あ)った。

  • Các nhân viên xì xào với nhau rằng việc giao việc quản lý tài chính của công ty cho người phụ trách kế toán chẳng khác nào đem cơm đậu đỏ cho cáo vậy.

Đăng nhập để tiếp tục