cụm từ
cho thứ gì đó cho người không xứng đáng; làm một việc vô ích
EN trusting a cat with milk; setting a wolf to mind the sheep; (giving) rice boiled with adzuki beans to a fox
thành ngữhiếm dùng
Xem thêm: 猫に鰹節
不正を繰り返す可能性のある人物に秘密の鍵を預けるのは、まさに狐に小豆飯だ。
- Giao chìa khóa bí mật cho một người có khả năng sẽ tiếp tục gian lận thì chẳng khác nào cho cáo ăn cơm đậu đỏ.
経理担当の者が、会社の資金管理を任せているのはまるで狐に小豆飯を与えるようなものだと職員は囁き合った。
- Các nhân viên xì xào với nhau rằng việc giao việc quản lý tài chính của công ty cho người phụ trách kế toán chẳng khác nào đem cơm đậu đỏ cho cáo vậy.