Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

子(こ)を持(も)って知(し)る親(おや)の恩(おん)

こをもってしるおやのおんkoomotteshiruoyanoon

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    trở thành cha mẹ giúp thấu hiểu ơn nghĩa của cha mẹ mình

    EN becoming a parent makes you appreciate your own parents

    tục ngữ

    子(こ)を持(も)って知(し)る親(おや)の恩(おん)、自(じ)分(ぶん)の親(おや)の苦(く)労(ろう)がようやく分(わ)かった気(き)がする。

    • Có con rồi mới thấu hiểu ơn nghĩa sinh thành, tôi cảm thấy cuối cùng mình cũng đã hiểu được những nỗi vất vả của cha mẹ mình.

    Từ:子(こ)を持(も)って知(し)る親(おや)の恩(おん)自(じ)分(ぶん)親(おや)苦(く)労(ろう)ようやくわかる気(き)がする

    Đã xác minh

    子(こ)育(そだ)てをしていると、昔(むかし)の自(じ)分(ぶん)に親(おや)を甘(あま)やかさせてしまっていたことに気(き)づき、子(こ)を持(も)って知(し)る親(おや)の恩(おん)を痛(つう)感(かん)する。

    • Khi nuôi dạy con cái, tôi nhận ra rằng ngày xưa mình đã quá nuông chiều cha mẹ, và tôi thấu hiểu sâu sắc lòng biết ơn đối với cha mẹ sau khi đã có con.

    Từ:子(こ)育(そだ)てをして昔(むかし)自(じ)分(ぶん)親(おや)しまう気(き)づき子(こ)を持(も)って知(し)る親(おや)の恩(おん)痛(つう)感(かん)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

子(こ)を持(も)って知(し)る親(おや)の恩(おん)、自(じ)分(ぶん)の親(おや)の苦(く)労(ろう)がようやく分(わ)かった気(き)がする。

  • Có con rồi mới thấu hiểu ơn nghĩa sinh thành, tôi cảm thấy cuối cùng mình cũng đã hiểu được những nỗi vất vả của cha mẹ mình.

Từ:子(こ)を持(も)って知(し)る親(おや)の恩(おん)自(じ)分(ぶん)親(おや)苦(く)労(ろう)ようやくわかる気(き)がする

Ví dụ của biên tập

子(こ)育(そだ)てをしていると、昔(むかし)の自(じ)分(ぶん)に親(おや)を甘(あま)やかさせてしまっていたことに気(き)づき、子(こ)を持(も)って知(し)る親(おや)の恩(おん)を痛(つう)感(かん)する。

  • Khi nuôi dạy con cái, tôi nhận ra rằng ngày xưa mình đã quá nuông chiều cha mẹ, và tôi thấu hiểu sâu sắc lòng biết ơn đối với cha mẹ sau khi đã có con.

Từ:子(こ)育(そだ)てをして昔(むかし)自(じ)分(ぶん)親(おや)しまう気(き)づき子(こ)を持(も)って知(し)る親(おや)の恩(おん)痛(つう)感(かん)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục