Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お隣(となり)さん

おとなりさんotonarisan

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hàng xóm

    EN (next-door) neighbour; neighbor

    teineigo (lịch sự)

    Xem thêm: 隣(となり)

Câu ví dụ 12

トムはお隣(となり)さんです。

  • Tom là hàng xóm của tôi.

Từ:お隣(となり)さん

Khớp tự động

お隣(となり)さん、リッチね。

  • Hàng xóm giàu thật đấy.

Từ:お隣(となり)さんリッチ

Khớp tự động

トムは私(わたし)のお隣(となり)さんなの。

  • Tom là hàng xóm của tôi.

Từ:私(わたし)お隣(となり)さん

Khớp tự động

お隣(となり)さんが、ちょうど戻(もど)ってこられた。

  • Người hàng xóm vừa mới quay về.

Từ:お隣(となり)さんちょうど戻(もど)るれる

Khớp tự động

お隣(となり)さんは、ワンちゃんの散(さん)歩(ぽ)中(ちゅう)です。

  • Người hàng xóm đang dắt chó đi dạo.

Từ:お隣(となり)さんワンちゃん散(さん)歩(ぽ)

Khớp tự động

お隣(となり)さんは、犬(いぬ)の散(さん)歩(ぽ)に行(い)かれてます。

  • Hàng xóm đang đi dạo với chó.

Từ:お隣(となり)さん犬(いぬ)散(さん)歩(ぽ)

Khớp tự động

お隣(となり)さんの犬(いぬ)が、よく家(いえ)の庭(にわ)に入(はい)ってくるのよ。

  • Con chó của hàng xóm cứ hay chạy vào sân nhà mình suốt thôi.

Từ:お隣(となり)さん犬(いぬ)家(いえ)庭(にわ)入(はい)る

Khớp tự động

たまに、フェンス越(ご)しにお隣(となり)さんと会(かい)話(わ)しますよ。

  • Thỉnh thoảng, tôi có trò chuyện với hàng xóm qua hàng rào.

Từ:たまにフェンス越(ご)しお隣(となり)さん会(かい)話(わ)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục