Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

多(た)年(ねん)生(せい)

たねんせいtanensei

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    sự sống lâu năm

    EN perennation

    thực vật học

  2. danh từ

    cây lâu năm

    EN perennial; perennial plant

    viết tắtthực vật học

    Xem thêm: 多(た)年(ねん)生(せい)植(しょく)物(ぶつ)

    なぜ一(いっ)種(しゅ)の植(しょく)物(ぶつ)が一(いち)年(ねん)生(せい)の草(そう)本(ほん)になったり、多(た)年(ねん)生(せい)の木(もく)本(ほん)になったりするのでしょうか。

    • Tại sao một loài thực vật lại có thể trở thành cây thân thảo một năm hoặc trở thành cây thân gỗ đa niên?

Câu ví dụ 1

なぜ一(いっ)種(しゅ)の植(しょく)物(ぶつ)が一(いち)年(ねん)生(せい)の草(そう)本(ほん)になったり、多(た)年(ねん)生(せい)の木(もく)本(ほん)になったりするのでしょうか。

  • Tại sao một loài thực vật lại có thể trở thành cây thân thảo một năm hoặc trở thành cây thân gỗ đa niên?

Đăng nhập để tiếp tục