Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

元(もと)妻(つま)

もとつまmototsuma

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    vợ cũ

    EN ex-wife; former wife

    Xem thêm: 元(もと)夫(おっと)

Câu ví dụ 6

元(もと)妻(つま)は3人(にん)いるよ。

  • Tôi có ba người vợ cũ.

Từ:元(もと)妻(つま)三(さん)人(にん)

Khớp tự động

私(わたし)、トムの元(もと)妻(つま)の一(ひと)人(り)だよ。

  • Tôi là một trong những vợ cũ của Tom.

Từ:私(わたし)元(もと)妻(つま)一(ひと)人(り)

Khớp tự động

メアリーはトムの元(もと)妻(つま)だよ。

  • Mary là vợ cũ của Tom.

Từ:元(もと)妻(つま)

Khớp tự động

あなた、元(もと)妻(つま)って何(なに)人(びと)いるの?

  • Anh có bao nhiêu vợ cũ vậy?

Từ:あなた元(もと)妻(つま)何(なに)人(びと)

Khớp tự động

元(もと)妻(つま)みんなが、俺(おれ)のことを嫌(きら)ってるんだ。

  • Tất cả những người vợ cũ đều ghét tôi.

Từ:元(もと)妻(つま)みな俺(おれ)

Khớp tự động

トムの元(もと)妻(つま)の3人(にん)みんなが、ボストンに住(す)んでるんだよ。

  • Cả ba người vợ cũ của Tom đều đang sống ở Boston đấy.

Từ:元(もと)妻(つま)三(さん)人(にん)みなボストン

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục