Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

契(けい)約(やく)交(こう)渉(しょう)

けいやくこうしょうkeiyakukoushou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đàm phán hợp đồng

    EN contract negotiation; contract discussion

Câu ví dụ 2

契(けい)約(やく)交(こう)渉(しょう)が遅(おく)れたため、事(じ)業(ぎょう)開(かい)始(し)が遅(おく)れました。

  • Vì việc đàm phán hợp đồng bị chậm trễ nên việc bắt đầu kinh doanh cũng bị chậm trễ.

Từ:契(けい)約(やく)交(こう)渉(しょう)遅(おく)れる事(じ)業(ぎょう)開(かい)始(し)

Ví dụ của biên tập

海(かい)外(がい)出(しゅっ)張(ちょう)では、契(けい)約(やく)交(こう)渉(しょう)を兼(か)ねて、現(げん)地(ち)の市(し)場(じょう)調(ちょう)査(さ)も実(じっ)施(し)します。

  • Trong chuyến công tác nước ngoài, tôi cũng sẽ tiến hành khảo sát thị trường tại địa phương kết hợp với đàm phán hợp đồng.

Đăng nhập để tiếp tục