たん
たんtan
Hiếm hoặc chuyên ngànhTiền tố/hậu tố
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
hậu tố
hậu tố dùng sau tên gọi để thể hiện sự thân mật
EN diminutive used with names, etc.
Xem thêm: ちゃん
hậu tố tính từ mang sắc thái đáng yêu
EN diminutive adjective ending
Ghi chú: vd. やばい → やばたん
