Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

たん

たんtan

Hiếm hoặc chuyên ngànhTiền tố/hậu tố

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. hậu tố

    hậu tố dùng sau tên gọi để thể hiện sự thân mật

    EN diminutive used with names, etc.

    thân mậtngôn ngữ nữ giới

    Xem thêm: ちゃん

  2. hậu tố tính từ mang sắc thái đáng yêu

    EN diminutive adjective ending

    thân mậtngôn ngữ nữ giới

    Ghi chú: vd. やばい → やばたん

Câu có chứa từ này 3.499

足(あし)ぐねたんか?

  • Chân bạn bị mỏi à?

Xem thêm câu

Đăng nhập để tiếp tục