Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

声(しょう)聞(もん)

しょうもんshoumon

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thanh văn

    EN sravaka (disciple of Buddha)

  2. người theo Phật giáo Tiểu thừa

    EN adherent of Hinayana Buddhism

Câu ví dụ 4

「トム? 何(なに)かあったの?」「別(べつ)に。声(こえ)聞(き)きたくなっただけ」

  • “Tom? Có chuyện gì vậy?” “Không có gì đâu. Chỉ là mình muốn nghe giọng cậu thôi.”

あなたの声(こえ)聞(き)くとほっとする。

  • Nghe giọng của bạn mình thấy nhẹ lòng hẳn.

Từ:あなたほっと

Khớp tự động

ああ、僕(ぼく)の声(こえ)聞(き)こえてるんだね。よかった。

  • À, cậu nghe thấy tiếng mình rồi nhỉ. May quá.

Từ:僕(ぼく)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục