朝(ちょう)食(しょく)にはスパムの目(め)玉(だま)焼(や)きにしたてパンを食(た)べた。 Tôi đã ăn bánh mì nướng với trứng ốp la và spam cho bữa sáng. Từ:朝(ちょう)食(しょく)スパム目(め)玉(だま)焼(や)き食(た)べるĐã xác minh
キャンプでスパムを焼(や)いて、みんなで分(わ)け合(あ)った。 Mình đã nướng spam khi đi cắm trại rồi chia cho mọi người cùng ăn. Từ:キャンプスパム焼(や)くみな分(わ)け合(あ)うĐã xác minh
朝(ちょう)食(しょく)にはスパムの目(め)玉(だま)焼(や)きにしたてパンを食(た)べた。 Tôi đã ăn bánh mì nướng với trứng ốp la và spam cho bữa sáng. Từ:朝(ちょう)食(しょく)スパム目(め)玉(だま)焼(や)き食(た)べるVí dụ của biên tập
キャンプでスパムを焼(や)いて、みんなで分(わ)け合(あ)った。 Mình đã nướng spam khi đi cắm trại rồi chia cho mọi người cùng ăn. Từ:キャンプスパム焼(や)くみな分(わ)け合(あ)うVí dụ của biên tập
このメール、もしかしたらスパムかもしれないから気(き)をつけて。 Cẩn thận nhé, email này có lẽ là thư rác đấy. Từ:メールもしかしたらスパムかもしれない気(き)を付(つ)けてVí dụ của biên tập