Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

有(ゆう)休(きゅう)

ゆうきゅうyuukyuu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nghỉ phép có lương

    EN paid vacation; paid holiday

    viết tắt

    Xem thêm: 有(ゆう)給(きゅう)休(きゅう)暇(か)

Câu ví dụ 1

「ゆみ先(せん)輩(ぱい)って、今日(きょう)はどうしてお休(やす)みなんですか?」「あっ、猫(ねこ)が家(いえ)出(で)したらしいよ」「えっ?それって、OKなんですか?」「OKだよ。彼(かの)女(じょ)の有(ゆう)休(きゅう)だから。彼(かの)女(じょ)にお願(ねが)いしようと思(おも)ってた資(し)料(りょう)があるんだけど、今日(きょう)中(ちゅう)によろしくね」「はい」

  • “Tại sao chị Yumi hôm nay lại nghỉ vậy ạ?” “À, nghe nói con mèo của chị ấy bỏ nhà đi rồi.” “Hả? Như vậy có ổn không ạ?” “Ổn mà. Vì đó là ngày nghỉ phép của chị ấy. Chị đang định nhờ chị ấy làm xấp tài liệu này, nên nhờ em hoàn thành trong ngày hôm nay nhé.” “Vâng ạ.”

Đăng nhập để tiếp tục