Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

集(しゅう)団(だん)主(しゅ)義(ぎ)

しゅうだんしゅぎshuudanshugi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chủ nghĩa tập thể

    EN groupism; group mentality; collectivism

Câu ví dụ 2

個(こ)人(じん)主(しゅ)義(ぎ)と集(しゅう)団(だん)主(しゅ)義(ぎ)について話(はな)し合(あ)いました。

  • Chúng tôi đã thảo luận về chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tập thể.

Từ:個(こ)人(じん)主(しゅ)義(ぎ)集(しゅう)団(だん)主(しゅ)義(ぎ)について話(はな)し合(あ)う

Ví dụ của biên tập

集(しゅう)団(だん)主(しゅ)義(ぎ)社(しゃ)会(かい)では、集(しゅう)団(だん)の欲(よっ)求(きゅう)が個(こ)人(じん)の欲(よっ)求(きゅう)よりも強(きょう)調(ちょう)される。

  • Trong một xã hội tập thể, nhu cầu của tập thể được nhấn mạnh hơn so với nhu cầu của cá nhân.

Đăng nhập để tiếp tục