Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

誹(ひ)謗(ぼう)中(ちゅう)傷(しょう)

ひぼうちゅうしょうhibouchuushou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    sự phỉ báng; sự vu khống; sự bôi nhọ

    EN slander; calumny; defamation; libel; abuse

Câu ví dụ 3

最(さい)近(きん)、ネットニュースに誹(ひ)謗(ぼう)中(ちゅう)傷(しょう)の書(か)き込(こ)みが多(おお)すぎて見(み)る気(き)になれません。

  • Dạo gần đây, có quá nhiều bình luận phỉ báng trên tin tức mạng khiến tôi không còn muốn xem nữa.

あれ?私(わたし)たちって、もしかして誹(ひ)謗(ぼう)中(ちゅう)傷(しょう)されてる?

  • Ơ? Có khi nào chúng ta đang bị bôi nhọ không?

Từ:私(わたし)たちもしかして誹(ひ)謗(ぼう)中(ちゅう)傷(しょう)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục