Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

五(ご)穀(こく)豊(ほう)穣(じょう)

ごこくほうじょうgokokuhoujou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    mùa màng bội thu; mùa vụ bội thu

    EN huge harvest (of the five grains); bumper crop; abundant crop

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    今年(ことし)の夏(なつ)は雨(あめ)が降(ふ)り続(つづ)き、五(ご)穀(こく)豊(ほう)穣(じょう)でした。

    • Mùa hè năm nay mưa rơi liên tục, và mùa màng đã bội thu.

    Từ:今年(ことし)夏(なつ)五(ご)穀(こく)豊(ほう)穣(じょう)

    Đã xác minh

    農(のう)家(か)の人(ひと)々(びと)は、今年(ことし)の五(ご)穀(こく)豊(ほう)穣(じょう)に大(おお)きな安(あん)堵(ど)の表(ひょう)情(じょう)を浮(う)かべていました。

    • Những người nông dân đã lộ rõ vẻ nhẹ nhõm lớn trước sự bội thu của mùa màng năm nay.

Câu ví dụ 2

今年(ことし)の夏(なつ)は雨(あめ)が降(ふ)り続(つづ)き、五(ご)穀(こく)豊(ほう)穣(じょう)でした。

  • Mùa hè năm nay mưa rơi liên tục, và mùa màng đã bội thu.

Từ:今年(ことし)夏(なつ)五(ご)穀(こく)豊(ほう)穣(じょう)

Ví dụ của biên tập

農(のう)家(か)の人(ひと)々(びと)は、今年(ことし)の五(ご)穀(こく)豊(ほう)穣(じょう)に大(おお)きな安(あん)堵(ど)の表(ひょう)情(じょう)を浮(う)かべていました。

  • Những người nông dân đã lộ rõ vẻ nhẹ nhõm lớn trước sự bội thu của mùa màng năm nay.

Đăng nhập để tiếp tục