Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

協(きょう)心(しん)戮(りく)力(りょく)

きょうしんりくりょくkyoushinrikuryoku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    đồng tâm hiệp lực; đoàn kết nhất trí

    EN combined (concerted) efforts; solidarity; joining forces (with)

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    チームメンバーが協(きょう)心(しん)戮(りく)力(りょく)してプロジェクトを完(かん)成(せい)させました。

    • Các thành viên trong nhóm đã đồng lòng hợp sức để hoàn thành dự án.

    Từ:チームメンバー協(きょう)心(しん)戮(りく)力(りょく)プロジェクト完(かん)成(せい)させる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

チームメンバーが協(きょう)心(しん)戮(りく)力(りょく)してプロジェクトを完(かん)成(せい)させました。

  • Các thành viên trong nhóm đã đồng lòng hợp sức để hoàn thành dự án.

Từ:チームメンバー協(きょう)心(しん)戮(りく)力(りょく)プロジェクト完(かん)成(せい)させる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục