Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

統(とう)廃(はい)合(ごう)

とうはいごうtouhaigou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    sáp nhập và giải thể; tái cơ cấu; hợp nhất

    EN reorganization (e.g. of a company); reorganisation; consolidation; scrap-and-build

Câu ví dụ 1

人(じん)口(こう)減(げん)少(しょう)に伴(ともな)い、地(ち)方(ほう)の小(しょう)学(がっ)校(こう)が統(とう)廃(はい)合(ごう)され、通(つう)学(がく)の負(ふ)担(たん)が大(おお)きくなった。

  • Cùng với sự sụt giảm dân số, các trường tiểu học ở địa phương đã bị sáp nhập hoặc giải thể, khiến gánh nặng đi học trở nên lớn hơn.

Đăng nhập để tiếp tục