Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

不(ふ)妊(にん)治(ち)療(りょう)

ふにんちりょうfuninchiryou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    điều trị vô sinh

    EN infertility treatment

Câu ví dụ 3

体(たい)外(がい)受(じゅ)精(せい)は不(ふ)妊(にん)治(ち)療(りょう)の一(ひと)つです。

  • Thụ tinh trong ống nghiệm là một trong những phương pháp điều trị vô sinh.

Từ:体(たい)外(がい)受(じゅ)精(せい)不(ふ)妊(にん)治(ち)療(りょう)一(ひと)つ

Ví dụ của biên tập

医(い)療(りょう)現(げん)場(ば)では、精(せい)液(えき)検(けん)査(さ)が不(ふ)妊(にん)治(ち)療(りょう)の重(じゅう)要(よう)なステップです。

  • Trong lĩnh vực y tế, xét nghiệm tinh dịch là một bước quan trọng trong điều trị vô sinh.

Từ:医(い)療(りょう)現(げん)場(ば)精(せい)不(ふ)妊(にん)治(ち)療(りょう)重(じゅう)要(よう)ステップ

Ví dụ của biên tập

30歳(さい)で結(けっ)婚(こん)し、同(どう)時(じ)に不(ふ)妊(にん)治(ち)療(りょう)を始(はじ)めました。

  • Tôi kết hôn vào năm 30 tuổi, đồng thời cũng bắt đầu điều trị vô sinh.

Từ:年(とし)結(けっ)婚(こん)同(どう)時(じ)に不(ふ)妊(にん)治(ち)療(りょう)始(はじ)める

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục