Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

業(ぎょう)界(かい)標(ひょう)準(じゅん)

ぎょうかいひょうじゅんgyoukaihyoujun

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tiêu chuẩn ngành

    EN industry-wide standard

Câu ví dụ 2

業(ぎょう)界(かい)標(ひょう)準(じゅん)に即(そく)して、従(じゅう)業(ぎょう)員(いん)の安(あん)全(ぜん)教(きょう)育(いく)を定(てい)期(き)的(てき)に実(じっ)施(し)しています。

  • Chúng tôi thực hiện đào tạo an toàn cho nhân viên một cách định kỳ theo đúng tiêu chuẩn ngành.

このソフトウェアは、使(つか)いやすさといい、セキュリティといい、業(ぎょう)界(かい)標(ひょう)準(じゅん)となっている。

  • Phần mềm này đã trở thành tiêu chuẩn của ngành, cả về tính dễ sử dụng lẫn tính bảo mật.

Từ:ソフトウェア使(つか)いやすいといいセキュリティ業(ぎょう)界(かい)標(ひょう)準(じゅん)となる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục