顧(かえり)みられぬ無(む)数(すう)の漂(ひょう)流(りゅう)者(しゃ)が家(いえ)を求(もと)めてる。 Vô số những kẻ trôi dạt không được đoái hoài đang tìm kiếm một mái nhà. Từ:顧(かえり)みる無(む)数(すう)漂(ひょう)流(りゅう)者(しゃ)が家(いえ)を求(もと)めるĐã xác minh
俺(おれ)は絶(ぜっ)海(かい)の孤(こ)島(とう)の漂(ひょう)流(りゅう)者(しゃ)。 Tôi là một kẻ trôi dạt trên một hòn đảo cô độc giữa biển khơi. Từ:俺(おれ)は絶(ぜっ)海(かい)の孤(こ)島(とう)漂(ひょう)流(りゅう)者(しゃ)