Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ヤンママ

ヤンママyanmama

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    mẹ trẻ; thường dùng để chỉ những người mẹ trẻ có quá khứ nổi loạn

    EN young mother (sometimes previously a juvenile delinquent)

    Ghi chú: viết tắt của ヤンキー hoặc ヤング

    Xem thêm: ヤンキーXem thêm: ヤング

Câu ví dụ 1

彼(かの)女(じょ)はいわゆるヤンママだけど、料(りょう)理(り)は上(じょう)手(ず)だし、なにより子(こ)どものことをとても大(たい)切(せつ)にしてるんだよ。

  • Cô ấy thuộc kiểu bà mẹ nổi loạn, nhưng nấu ăn rất ngon, và trên hết là cô ấy rất trân trọng con cái mình.

Đăng nhập để tiếp tục