彼(かれ)は先(せん)生(せい)の講(こう)義(ぎ)をメモった。 Anh ấy đã ghi chép bài giảng của thầy giáo. Từ:彼(かれ)は先(せん)生(せい)の講(こう)義(ぎ)をメモるĐã xác minh