重(おも)い箱(はこ)が床(ゆか)に落(お)ちて、どたんという鈍(にぶ)い音(おと)がした。 Chiếc hộp nặng rơi xuống sàn, tạo ra một tiếng động trầm đục. Từ:重(おも)い箱(はこ)床(とこ)落(お)ちるドタンという鈍(にぶ)い音(おと)Ví dụ của biên tập
跳(は)ね橋(ばし)が開(ひら)くたびに、**ぽーん**と鈍(にぶ)い音(おと)が響(ひび)く。 Mỗi khi cầu cất mở, một tiếng động trầm đục vang lên. Từ:跳(は)ね橋(ばし)開(ひら)くたびにポーン鈍(にぶ)い音(おと)響(ひび)くVí dụ của biên tập