Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

風邪(かぜ)をうつす

かぜをうつすkazeoutsusu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    lây cảm

    EN to give a cold (to someone)

Câu ví dụ 5

君(きみ)は僕(ぼく)に風邪(かぜ)をうつした。

  • Cậu đã lây cảm cho mình rồi.

Từ:君(きみ)は僕(ぼく)に風邪(かぜ)をうつす

Đã xác minh

彼(かれ)にかぜをうつされた。

  • Tôi bị anh ấy lây cảm.

Từ:彼(かれ)に風邪(かぜ)をうつす

私(わたし)は彼(かれ)に風邪(かぜ)をうつした。

  • Tôi đã lây cảm cho anh ấy.

Từ:私(わたし)は彼(かれ)に風邪(かぜ)をうつす

彼(かれ)は妹(いもうと)から風邪(かぜ)をうつされた。

  • Anh ấy đã bị lây cảm từ em gái.

Từ:彼(かれ)は妹(いもうと)から風邪(かぜ)をうつす

彼(かれ)にひどい風邪(かぜ)をうつされた。

  • Tôi bị anh ấy lây một trận cảm cúm nặng.

Từ:彼(かれ)にひどい風邪(かぜ)をうつす

Đăng nhập để tiếp tục