Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

舌(した)先(さき)三(さん)寸(ずん)

したさきさんずんshitasakisanzun

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    lời nói đầu môi chót lưỡi; sự khéo mồm khéo miệng để lừa dối

    EN eloquence or flattery designed to deceive

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    彼(かれ)の**舌(した)先(さき)三(さん)寸(ずん)**には、もう誰(だれ)も騙(だま)されない。

    • Không còn ai bị lừa bởi những lời lẽ đầu môi chóp lưỡi của anh ta nữa.

    Từ:かの舌(した)先(さき)三(さん)寸(ずん)誰(だれ)も

    Đã xác minh

    あの男(おとこ)の**舌(した)先(さき)三(さん)寸(ずん)**には、父(ちち)も母(はは)もだまされる。

    • Cả cha và mẹ cũng bị lừa bởi những lời lẽ đầu môi chót lưỡi của người đàn ông đó.

    Từ:男(おとこ)舌(した)先(さき)三(さん)寸(ずん)父(ちち)母(はは)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

彼(かれ)の**舌(した)先(さき)三(さん)寸(ずん)**には、もう誰(だれ)も騙(だま)されない。

  • Không còn ai bị lừa bởi những lời lẽ đầu môi chóp lưỡi của anh ta nữa.

Từ:かの舌(した)先(さき)三(さん)寸(ずん)誰(だれ)も

Ví dụ của biên tập

あの男(おとこ)の**舌(した)先(さき)三(さん)寸(ずん)**には、父(ちち)も母(はは)もだまされる。

  • Cả cha và mẹ cũng bị lừa bởi những lời lẽ đầu môi chót lưỡi của người đàn ông đó.

Từ:男(おとこ)舌(した)先(さき)三(さん)寸(ずん)父(ちち)母(はは)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục