Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

大(だい)動(どう)脈(みゃく)

だいどうみゃくdaidoumyaku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    động mạch chủ

    EN aorta

    giải phẫu học

    医(い)師(し)は大(だい)動(どう)脈(みゃく)の状(じょう)態(たい)を詳(くわ)しく調(しら)べるために画(が)像(ぞう)診(しん)断(だん)を指(し)示(じ)しました

    • Bác sĩ đã chỉ định chẩn đoán hình ảnh để kiểm tra kỹ tình trạng của động mạch chủ.
  2. tuyến đường huyết mạch

    EN important traffic route

    この高(こう)速(そく)道(どう)路(ろ)は国(くに)の大(だい)動(どう)脈(みゃく)だ。

    • Tuyến đường cao tốc này là huyết mạch của quốc gia.

    Từ:高(こう)速(そく)道(どう)路(ろ)国(くに)大(だい)動(どう)脈(みゃく)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

この高(こう)速(そく)道(どう)路(ろ)は国(くに)の大(だい)動(どう)脈(みゃく)だ。

  • Tuyến đường cao tốc này là huyết mạch của quốc gia.

Từ:高(こう)速(そく)道(どう)路(ろ)国(くに)大(だい)動(どう)脈(みゃく)

Ví dụ của biên tập

医(い)師(し)は大(だい)動(どう)脈(みゃく)の状(じょう)態(たい)を詳(くわ)しく調(しら)べるために画(が)像(ぞう)診(しん)断(だん)を指(し)示(じ)しました

  • Bác sĩ đã chỉ định chẩn đoán hình ảnh để kiểm tra kỹ tình trạng của động mạch chủ.

Đăng nhập để tiếp tục