Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

買(か)い手(て)市(し)場(じょう)

かいてしじょうkaiteshijou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thị trường người mua

    EN a buyer's market

Câu ví dụ 1

買(か)い手(て)市(し)場(じょう)とは、ものが豊(ほう)富(ふ)で、買(か)い手(て)は広(ひろ)い選(せん)択(たく)範(はん)囲(い)を持(も)ち、かつ価(か)格(かく)が低(ひく)い市(し)場(じょう)ということである。

  • Thị trường người mua là thị trường mà hàng hóa dồi dào, người mua có phạm vi lựa chọn rộng rãi và giá cả lại thấp.

Đăng nhập để tiếp tục