星(ほし)明(あ)かりの下(した)、夜(よ)の森(もり)が静(しず)かに広(ひろ)がっていた。 Dưới ánh sao, khu rừng đêm trải dài trong tĩnh lặng. Từ:星(ほし)明(あ)かり下(もと)静(しず)かに広(ひろ)がるKhớp tự động
星(ほし)明(あ)かりだけが、静(しず)かな夜(よる)の世(せ)界(かい)を照(て)らしていた。 Chỉ có ánh sao là đang soi sáng thế giới đêm tĩnh lặng. Từ:星(ほし)明(あ)かり静(しず)か夜(よる)世(せ)界(かい)照(て)らすKhớp tự động