ジュディーは小(しょう)論(ろん)を何(なん)時(じ)間(かん)も続(つづ)けて書(か)いたり書(か)き直(なお)したりした。 Judy đã viết và viết lại bài tiểu luận của mình liên tục trong nhiều giờ liền. Từ:は小(しょう)論(ろん)を何(なん)時(じ)間(かん)も続(つづ)ける書(か)く書(か)き直(なお)すするĐã xác minh
彼(かれ)の小(しょう)論(ろん)はばかげた物(もの)だ。 Bài tiểu luận của anh ấy là một thứ ngớ ngẩn. Từ:彼(かれ)小(しょう)論(ろん)は馬(ば)鹿(か)げる物(もの)だ
小(しょう)論(ろん)をお読(よ)みいただければ幸(さいわ)いです。 Tôi rất mong bạn có thể dành thời gian đọc bài tiểu luận này. Từ:小(しょう)論(ろん)読(よ)みいただける幸(さいわ)いですĐã xác minh
ジュディーは小(しょう)論(ろん)を何(なん)時(じ)間(かん)も続(つづ)けて書(か)いたり書(か)き直(なお)したりした。 Judy đã viết và viết lại bài tiểu luận của mình liên tục trong nhiều giờ liền. Từ:は小(しょう)論(ろん)を何(なん)時(じ)間(かん)も続(つづ)ける書(か)く書(か)き直(なお)すするĐã xác minh
彼(かれ)の小(しょう)論(ろん)はばかげた物(もの)だ。 Bài tiểu luận của anh ấy là một thứ ngớ ngẩn. Từ:彼(かれ)小(しょう)論(ろん)は馬(ば)鹿(か)げる物(もの)だ
小(しょう)論(ろん)をお読(よ)みいただければ幸(さいわ)いです。 Tôi rất mong bạn có thể dành thời gian đọc bài tiểu luận này. Từ:小(しょう)論(ろん)読(よ)みいただける幸(さいわ)いですVí dụ của biên tập