Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

敵(てき)地(ち)

てきちtekichi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    lãnh thổ kẻ thù

    EN enemy territory; hostile place

Câu ví dụ 2

古(こ)代(だい)中(ちゅう)国(ごく)の英(えい)雄(ゆう)は、敵(てき)地(ち)深(ふか)くへ進(しん)軍(ぐん)し、懸(けん)軍(ぐん)万(ばん)里(り)の功(こう)績(せき)を残(のこ)したと伝(つた)えられている。

  • Các anh hùng Trung Hoa cổ đại được truyền tụng là đã tiến quân sâu vào lòng đất địch và để lại chiến công hiển hách khi vượt qua vạn dặm đường xa.

Đăng nhập để tiếp tục