Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ご破(は)算(さん)

ごはさんgohasan

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    việc hủy bỏ; làm lại từ đầu

    EN starting afresh; going back to square one; abandoning (e.g. a plan); calling off

    ご破(は)算(さん)にしよう。

    • Hãy coi như mọi chuyện chưa từng xảy ra đi.

    Từ:ご破(は)算(さん)にする

    Đã xác minh
  2. việc xóa bàn tính

    EN clearing an abacus

    Ghi chú: nghĩa gốc

    ご破(は)算(さん)で願(ねが)いましては。

    • Tôi mong rằng mọi chuyện hãy coi như chưa từng xảy ra.

    Từ:ご破(は)算(さん)願(ねが)いまして

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

ご破(は)算(さん)にしよう。

  • Hãy coi như mọi chuyện chưa từng xảy ra đi.

Từ:ご破(は)算(さん)にする

Đã xác minh

ご破(は)算(さん)で願(ねが)いましては。

  • Tôi mong rằng mọi chuyện hãy coi như chưa từng xảy ra.

Từ:ご破(は)算(さん)願(ねが)いまして

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục