Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

版(はん)籍(せき)

はんせきhanseki

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sổ đăng ký đất đai và dân cư

    EN (registry of) land and people

Câu có chứa từ này 2

大(たい)政(せい)奉(ほう)還(かん)に続(つづ)き、各(かく)藩(はん)が版(はん)籍(せき)奉(ほう)還(かん)を行(おこな)い、幕(ばく)府(ふ)の権(けん)威(い)は失(しっ)墜(つい)した。

  • Tiếp sau Taisei Hokan, các phiên đã thực hiện Hanseki Hokan, và uy quyền của Mạc phủ đã sụp đổ.

版(はん)籍(せき)奉(ほう)還(かん)によって、幕(ばく)府(ふ)は領(りょう)地(ち)と人(じん)民(みん)を失(うしな)い、統(とう)治(ち)基(き)盤(ばん)を大(おお)きく揺(ゆ)るがされた。

  • Thông qua việc hoàn trả bản tịch, Mạc phủ đã mất đi lãnh thổ và nhân dân, khiến nền tảng cai trị bị lung lay dữ dội.

Đăng nhập để tiếp tục