無下に
むげにmugeni
Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
trạng từ
một cách thô lỗ; một cách tuyệt tình; một cách không nể nang
EN bluntly (refusing, etc.); flatly; out of hand; completely
Câu ví dụ 2
女性から好意を示されても、無下にはできません。『据え膳食わぬは男の恥』と言いますから。心を開いて、彼女の気持ちに応えてみてください。
- Dù được một người phụ nữ bày tỏ tình cảm, bạn cũng không thể ngó lơ cô ấy được. Người ta vẫn nói rằng 'không ăn món ăn đã dọn sẵn là nỗi hổ thẹn của người đàn ông'. Hãy thử mở lòng và đáp lại tình cảm của cô ấy xem sao.
