Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

無(む)下(げ)に

むげにmugeni

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    một cách thô lỗ; một cách tuyệt tình; một cách không nể nang

    EN bluntly (refusing, etc.); flatly; out of hand; completely

Câu ví dụ 2

女(じょ)性(せい)から好(こう)意(い)を示(しめ)されても、無(む)下(げ)にはできません。『据(す)え膳(ぜん)食(く)わぬは男(おとこ)の恥(はじ)』と言(い)いますから。心(こころ)を開(ひら)いて、彼(かの)女(じょ)の気(き)持(も)ちに応(こた)えてみてください。

  • Dù được một người phụ nữ bày tỏ tình cảm, bạn cũng không thể ngó lơ cô ấy được. Người ta vẫn nói rằng 'không ăn món ăn đã dọn sẵn là nỗi hổ thẹn của người đàn ông'. Hãy thử mở lòng và đáp lại tình cảm của cô ấy xem sao.

Đăng nhập để tiếp tục