称名
しょうみょうshoumyou
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するnội động từ
tụng danh hiệu Phật
EN intoning the name of the Buddha; chanting the name of the Buddha
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
