Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

有(ゆう)職(しょく)

ゆうしょくyuushoku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    có công việc; có nghề nghiệp

    EN holding a job; being employed; gainful employment

    Từ trái nghĩa: 無(む)職(しょく)

    有(ゆう)職(しょく)者(しゃ)の割(わり)合(あい)が増(ふ)えています。

    • Tỷ lệ người có việc làm đang tăng lên.

    Từ:有(ゆう)職(しょく)割(わり)合(あい)増(ふ)える

  2. có kiến thức; có học thức

    EN being learned; being knowledgeable

    cổ

  3. có tài năng nghệ thuật; am hiểu nghệ thuật

    EN having great artistic talent; being a skilled performer

    cổ

  4. am hiểu lễ nghi cung đình hoặc quân đội

    EN being well-versed in usages or practices of the court or military households

    cổ

Câu ví dụ 1

有(ゆう)職(しょく)者(しゃ)の割(わり)合(あい)が増(ふ)えています。

  • Tỷ lệ người có việc làm đang tăng lên.

Từ:有(ゆう)職(しょく)割(わり)合(あい)増(ふ)える

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục