有職
ゆうしょくyuushoku
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
có công việc; có nghề nghiệp
EN holding a job; being employed; gainful employment
Từ trái nghĩa: 無職
có kiến thức; có học thức
EN being learned; being knowledgeable
có tài năng nghệ thuật; am hiểu nghệ thuật
EN having great artistic talent; being a skilled performer
am hiểu lễ nghi cung đình hoặc quân đội
EN being well-versed in usages or practices of the court or military households
