Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

行(い)きがけ

いきがけikigake

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từdanh từ bổ nghĩa với の

    trên đường đi; trong lúc đang đi

    EN one's way; one's route

    Ghi chú: thường dùng như một trạng từ như 行(い)きがけに

    Xem thêm: 来(き)掛(が)け

Câu có chứa từ này 2

来(らい)週(しゅう)会(かい)議(ぎ)で使(つか)う資(し)料(りょう)を印(いん)刷(さつ)するついでに、行(ゆ)きがけの駄(だ)賃(ちん)でコピーもしておきます。

  • Nhân tiện in tài liệu dùng cho cuộc họp tuần tới, tôi cũng sẽ đi photo luôn coi như là chút tiền công lặt vặt.

Đăng nhập để tiếp tục