新(あたら)しい社(しゃ)殿(でん)が完(かん)成(せい)しました。 Ngôi đền mới đã hoàn thành. Từ:新(あたら)しい社(しゃ)殿(でん)完(かん)成(せい)Ví dụ của biên tập
新(あたら)しい社(しゃ)殿(でん)が造(ぞう)営(えい)されました。 Một ngôi đền mới đã được xây dựng. Từ:新(あたら)しい社(しゃ)殿(でん)造(ぞう)営(えい)されるVí dụ của biên tập