テストで一(いち)問(もん)も答(こた)えられなかった。 Mình không trả lời được lấy một câu trong bài kiểm tra. Từ:テストで一(いち)問(もん)も答(こた)えるĐã xác minh
この試(し)験(けん)は計(けい)算(さん)問(もん)題(だい)ばかりで、記(き)述(じゅつ)式(しき)は一(いち)問(もん)もない。 Kỳ thi này toàn là các câu hỏi tính toán, không có lấy một câu hỏi tự luận. Từ:試(し)験(けん)計(けい)算(さん)問(もん)題(だい)ばかり記(き)述(じゅつ)式(しき)一(いち)問(もん)Ví dụ của biên tập