Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

国(こく)力(りょく)

こくりょくkokuryoku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    quốc lực

    EN national power

Câu ví dụ 2

遅(おく)れて発(はっ)達(たつ)した資(し)本(ほん)主(しゅ)義(ぎ)国(こく)であった日(に)本(ほん)は、財(ざい)閥(ばつ)形(けい)成(せい)などに見(み)られるように、国(こく)力(りょく)を一(いち)部(ぶ)に集(しゅう)中(ちゅう)させ、国(こっ)家(か)による資(し)本(ほん)形(けい)成(せい)を行(おこな)った。

  • Nhật Bản, một quốc gia tư bản phát triển muộn, đã thực hiện việc hình thành vốn bởi nhà nước bằng cách tập trung sức mạnh quốc gia vào một số bộ phận nhất định, như có thể thấy trong việc hình thành các zaibatsu.

Đăng nhập để tiếp tục