国力
こくりょくkokuryoku
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
quốc lực
EN national power
Câu ví dụ 2
遅れて発達した資本主義国であった日本は、財閥形成などに見られるように、国力を一部に集中させ、国家による資本形成を行った。
- Nhật Bản, một quốc gia tư bản phát triển muộn, đã thực hiện việc hình thành vốn bởi nhà nước bằng cách tập trung sức mạnh quốc gia vào một số bộ phận nhất định, như có thể thấy trong việc hình thành các zaibatsu.
