Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

直(ちょく)截(せつ)簡(かん)明(めい)

ちょくせつかんめいchokusetsukanmei

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    trực tiếp và rõ ràng; ngắn gọn và súc tích

    EN plain and simple; straightforward

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    彼(かれ)の説(せつ)明(めい)は直(ちょく)截(せつ)簡(かん)明(めい)で、すぐに理(り)解(かい)できた。

    • Lời giải thích của anh ấy rất trực tiếp và rõ ràng, nên tôi đã hiểu ngay lập tức.

    Từ:かの説(せつ)明(めい)直(ちょく)截(せつ)簡(かん)明(めい)すぐに理(り)解(かい)できた

    Đã xác minh

    この計(けい)画(かく)は直(ちょく)截(せつ)簡(かん)明(めい)で、誰(だれ)でも実(じっ)行(こう)しやすい。

    • Kế hoạch này rất trực tiếp và rõ ràng, nên bất kỳ ai cũng có thể dễ dàng thực hiện.

    Từ:計(けい)画(かく)直(ちょく)截(せつ)簡(かん)明(めい)誰(だれ)でも実(じっ)行(こう)しやすい

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

彼(かれ)の説(せつ)明(めい)は直(ちょく)截(せつ)簡(かん)明(めい)で、すぐに理(り)解(かい)できた。

  • Lời giải thích của anh ấy rất trực tiếp và rõ ràng, nên tôi đã hiểu ngay lập tức.

Từ:かの説(せつ)明(めい)直(ちょく)截(せつ)簡(かん)明(めい)すぐに理(り)解(かい)できた

Ví dụ của biên tập

この計(けい)画(かく)は直(ちょく)截(せつ)簡(かん)明(めい)で、誰(だれ)でも実(じっ)行(こう)しやすい。

  • Kế hoạch này rất trực tiếp và rõ ràng, nên bất kỳ ai cũng có thể dễ dàng thực hiện.

Từ:計(けい)画(かく)直(ちょく)截(せつ)簡(かん)明(めい)誰(だれ)でも実(じっ)行(こう)しやすい

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục