Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

略(りゃく)

りゃくryaku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ dùng làm hậu tố

    sự viết tắt; sự lược bỏ

    EN abbreviation; omission

  2. danh từ

    tóm tắt; ý chính

    EN outline; gist

    話(はなし)の略(りゃく)を書(か)く。

    • Viết tóm tắt câu chuyện.

    Từ:話(はなし)略(りゃく)書(か)く

    Đã xác minh
  3. kế hoạch; chiến lược; mưu kế

    EN plan; strategy; scheme

Câu ví dụ 7

USSRは何(なん)の略(りゃく)ですか。

  • USSR là viết tắt của cái gì?

Từ:は何(なん)の略(りゃく)ですか

ユネスコが何(なん)の略(りゃく)か知(し)っていますか。

  • Bạn có biết UNESCO là viết tắt của từ gì không?

話(はなし)の略(りゃく)を書(か)く。

  • Viết tóm tắt câu chuyện.

Từ:話(はなし)略(りゃく)書(か)く

Ví dụ của biên tập

敵(てき)を倒(たお)す略(りゃく)を練(ね)る。

  • Lập kế hoạch để đánh bại kẻ thù.

Từ:敵(てき)を倒(たお)す略(りゃく)練(ね)る

Ví dụ của biên tập

略(りゃく)語(ご)を使(つか)うと、メールの返(へん)信(しん)が早(はや)くなります。

  • Sử dụng từ viết tắt sẽ giúp việc trả lời email nhanh hơn.

Từ:略(りゃく)使(つか)うメール返(へん)信(しん)早(はや)く

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục